同名同姓[tóng míng tóng xìng] [同 名 同 姓]Lưu từKháccùng tên cùng họChữ trong từ同tóngcùng名míngtên同tóngcùng姓xìnghọTừ cùng chữ:同学tóng xuéHSK 1học cùng trường同事tóng shìHSK 2đồng nghiệp同时tóng shíHSK 2đồng thời同样tóng yàngHSK 2giống nhau同意tóng yìHSK 3đồng ý老百姓lǎo bǎi xìngHSK 3người dân thường同情tóng qíngHSK 4đồng cảm同一tóng yīHSK 6giống hệt同期tóng qīHSK 6cùng kỳ (trong năm khác, v.v.)Xem thêm (3)