同在
[tóng zài] [同 TẠI]
ở cùng
行,那我赞同在本次教务委员会上,正式提交这份稳妥推进的分类改革方案。
xíng, nà wǒ zàn tóng zài běn cì jiào wù wěi yuán huì shàng, zhèng shì tí jiāo zhè fèn wěn tuǒ tuī jìn de fēn lèi gǎi gé fāng àn.Được, vậy tôi đồng ý chính thức đệ trình phương án cải cách phân loại theo lộ trình thận trọng này lên hội đồng đào tạo kỳ này.
Trong bài: Biện luận cải cách chính sách đào tạo nghiên cứu sinh