吟
[yín]
ngâm; ngâm thơ; rên rỉ
他擅长作对吟诗,才华横溢。
tā shàn cháng zuò duì yín shī, cái huá héng yì.Anh ấy giỏi làm câu đối ngâm thơ, tài hoa xuất chúng.
病人躺在床上,发出了痛苦的呻吟。
bìng rén tǎng zài chuáng shàng, fā chū le tòng kǔ de shēn yín.Bệnh nhân nằm trên giường phát ra tiếng rên rỉ đau đớn.
伤员在角落里低声呻吟。
shāng yuán zài jiǎo luò lǐ dī shēng shēn yín.Thương binh đang rên rỉ nhỏ tiếng trong góc.
