吸水
[xī shuǐ] [吸 THỦY]
thấm nước
而且我还建议使用透水铺装材料,这样既吸水又能减少积热。
ér qiě wǒ hái jiàn yì shǐ yòng tòu shuǐ pù zhuāng cái liào, zhè yàng jì xī shuǐ yòu néng jiǎn shǎo jī rè.Hơn nữa em còn kiến nghị sử dụng vật liệu lát thấm nước, như vậy vừa thấm hút nước vừa giảm tích tụ nhiệt.
Trong bài: Giải pháp đảo nhiệt đô thị海绵具有良好的吸水性和弹性。
hǎi mián jù yǒu liáng hǎo de xī shuǐ xìng hé tán xìng.Bọt biển có tính thấm nước và độ đàn hồi tốt.
请拿一根塑料管子帮我吸水。
qǐng ná yì gēn sù liào guǎn zǐ bāng wǒ xī shuǐ.Hãy lấy một chiếc ống nhựa giúp tôi hút nước.