透水
[tòu shuǐ] [透 THỦY]
thấm nước; thẩm thấu; rò rỉ nước
小明,你看新区这条透水路面怎么样?
xiǎo míng, nǐ kàn xīn qū zhè tiáo tòu shuǐ lù miàn zěn me yàng?Tiểu Minh, em thấy mặt đường thấm nước ở khu mới này thế nào?
Trong bài: Công năng của dự án đô thị bọt biển · 不但…而且…嗯,透水材料很实用,那生态公园的作用是?
èn, tòu shuǐ cái liào hěn shí yòng, nà shēng tài gōng yuán de zuò yòng shì?Ừm, vật liệu thấm nước rất thực tế, thế tác dụng của công viên sinh thái là gì?
Trong bài: Đề xuất mô hình thành phố bọt biển我想在道路上铺设透水材料,并建设生态公园。
wǒ xiǎng zài dào lù shang pū shè tòu shuǐ cái liào, bìng jiàn shè shēng tài gōng yuán.Em muốn lát vật liệu thấm nước trên đường và xây dựng công viên sinh thái.
Trong bài: Đề xuất mô hình thành phố bọt biển