和好如初[hé hǎo rú chū] [和 HẢO 如 初]Lưu từKháclàm lành như ban đầu; hòa giảiChữ trong từ和hé(nối hai danh từ) và好hǎoHẢOtốt如rúnhư初chūlúc đầuTừ cùng chữ:和平hé píngHSK 3hòa bình年初nián chūHSK 3đầu năm当初dāng chūHSK 3lúc đó最初zuì chūHSK 4ban đầu和谐hé xiéHSK 6hài hòa和尚hé shangHSK 7nhà sư Phật giáo和气hé qiHSK 7thân thiện和睦hé mùHSK 7quan hệ hòa bình和蔼hé ǎiHSK 7hiền lànhXem thêm (3)