哲人[zhé rén] [哲 NHÂN]Lưu từKhácngười thông tháiChữ trong từ哲zhékhôn ngoan人rénNHÂNngườiTừ ghép:哲人石zhé rén shíhòn đá giả kim哲人其萎zhé rén qí wěimột người thông thái đã qua đời (thành ngữ)Từ cùng chữ:别人bié renHSK 1người khác女人nǚ rénHSK 1phụ nữ家人jiā rénHSK 1thành viên gia đình工人gōng rénHSK 1công nhân男人nán rénHSK 1một người đàn ông病人bìng rénHSK 1người bệnh老人lǎo rénHSK 1ông già hoặc bà già主人zhǔ rénHSK 2chủ商人shāng rénHSK 2thương nhânXem thêm (3)Ví dụ trong bài học那维哲人,谓我劬劳。nà wéi zhé rén, wèi wǒ qú láo.Bao bậc hiền triết ấy nói ta nhọc nhằn.