因如此
[yīn rú cǐ] [因 如 此]
vì điều này
正因如此,推动中草药走出去才是当务之急。
zhèng yīn rú cǐ, tuī dòng zhōng cǎo yào zǒu chū qù cái shì dāng wù zhī jí.Chính vì như vậy, thúc đẩy thảo dược Đông y đi ra bên ngoài mới là việc cấp bách.
Trong bài: Chuẩn hóa lâm sàng Đông y khi xuất khẩu · 固然……但是……正因如此,制定方案时必须谨慎权衡利弊得失,切忌盲目跟风。
zhèng yīn rú cǐ, zhì dìng fāng àn shí bì xū jǐn shèn quán héng lì bì dé shī, qiè jì máng mù gēn fēng.Chính vì vậy, khi lập phương án phải thận trọng cân nhắc lợi hại được mất, tuyệt đối tránh chạy theo phong trào.
Trong bài: Đề xuất cơ chế thu hút du mục kỹ thuật số正因如此,政府才要出台政策规范市场,保障老人的合法权益。
zhèng yīn rú cǐ, zhèng fǔ cái yào chū tái zhèng cè guī fàn shì chǎng, bǎo zhàng lǎo rén de hé fǎ quán yì.Chính vì thế, chính phủ mới cần ban hành chính sách chuẩn hóa thị trường, bảo vệ quyền lợi hợp pháp của người già.
Trong bài: Cầm cố tài sản dưỡng lão