国会大厦
[guó huì dà shà] [国 会 ĐẠI 厦]
tòa nhà quốc hội
议员们正在国会大厦商讨预算问题。
yì yuán men zhèng zài guó huì dà shà shāng tǎo yù suàn wèn tí.Các nghị sĩ đang bàn bạc vấn đề ngân sách tại tòa nhà Quốc hội.
新一任总理在国会大厦庄严宣誓就职。
xīn yí rèn zǒng lǐ zài guó huì dà shà zhuāng yán xuān shì jiù zhí.Tân thủ tướng đã tuyên thệ nhậm chức trang trọng tại tòa nhà quốc hội.