国徽法[guó huī fǎ] [国 徽 法]Lưu từKhácLuật về Quốc huy nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, ban hành năm 1991Chữ trong từ国guóquốc gia徽huīhuy hiệu法fǎpháp luậtTừ cùng chữ:国外guó wàiHSK 1ở nước ngoài国家guó jiāHSK 1quốc gia做法zuò fǎHSK 2cách xử lý办法bàn fǎHSK 2cách国际guó jìHSK 2quốc tế想法xiǎng fǎHSK 2cách nghĩ方法fāng fǎHSK 2phương pháp看法kàn fǎHSK 2cách nhìn合法hé fǎHSK 3hợp phápXem thêm (3)