国际联盟[guó jì lián méng] [国 际 联 盟]Lưu từKhácHội Quốc Liên (1920-1946), đặt tại Geneva, tiền thân của Liên Hợp QuốcChữ trong từ国guóquốc gia际jìbiên giới联liánhình thức kết hợp: liên minh với盟ménglời thềTừ cùng chữ:国外guó wàiHSK 1ở nước ngoài国家guó jiāHSK 1quốc gia国际guó jìHSK 2quốc tế国内guó nèiHSK 3trong nước国庆guó qìngHSK 3Quốc khánh国民guó mínHSK 5quốc dân国籍guó jíHSK 5quốc tịch国庆节guó qìng jiéHSK 5Quốc khánh Trung Quốc (ngày 1 tháng 10)加盟jiā méngHSK 6trở thành thành viên của liên minh hoặc hiệp hộiXem thêm (3)