土财主[tǔ cái zhǔ] [土 财 主]Lưu từKhácđịa chủ giàu có ở quê; người lắm tiền ở nông thôn; đại gia tỉnh lẻChữ trong từ土tǔđất财cáitiền主zhǔchủTừ cùng chữ:自主zì zhǔHSK 3độc lập土地tǔ dìHSK 4đất为主wéi zhǔHSK 5dựa chủ yếu vào土豆tǔ dòuHSK 5khoai tây (lượng từ: 个 (gè))车主chē zhǔHSK 5chủ sở hữu xe做主zuò zhǔHSK 6làm chủ公主gōng zhǔHSK 6công chúa民主mín zhǔHSK 6dân chủ雇主gù zhǔHSK 7người thuê lao độngXem thêm (3)