地基
[dì jī] [地 基]
móng (của toà nhà); nền tảng
针对地基和结构的监测必不可少,而居民的生活安宁更是重中之重。
zhēn duì dì jī hé jié gòu de jiān cè bì bù kě shǎo, ér jū mín de shēng huó ān níng gèng shì zhòng zhōng zhī zhòng.Việc giám sát đối với nền móng và kết cấu là không thể thiếu, mà sự yên bình trong cuộc sống của cư dân lại càng là trọng tâm hàng đầu.
Trong bài: Bảo tồn di sản trong đô thị · 尚且、何况这栋古老的建筑由于地基下沉而开始倾斜。
zhè dòng gǔ lǎo de jiàn zhù yóu yú dì jī xià chén ér kāi shǐ qīng xié.Tòa nhà cổ này đã bắt đầu nghiêng do nền móng bị sụt lún.
确实,重型机械作业引发的地面震动,对古建筑地基的损耗很难估量。
què shí, zhòng xíng jī xiè zuò yè yǐn fā de dì miàn zhèn dòng, duì gǔ jiàn zhù dì jī de sǔn hào hěn nán gū liang.Quả thực, chấn động mặt đất do máy móc hạng nặng thi công gây ra rất khó lường hết tổn hao đối với móng kiến trúc cổ.
Trong bài: Bảo tồn di sản trong đô thị · 尚且、何况