基础教育
[jī chǔ jiào yù] [基 础 教 育]
giáo dục tiểu học
你说得对,医疗和基础教育必须得到保障。
nǐ shuō de duì, yī liáo hé jī chǔ jiào yù bì xū dé dào bǎo zhàng.Cậu nói đúng, y tế và giáo dục cơ sở phải được đảm bảo.
Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免基础教育是国家发展的根基。
jī chǔ jiào yù shì guó jiā fā zhǎn de gēn jī.Giáo dục cơ bản là nền tảng phát triển của quốc gia.
普及基础教育能有效减少文盲人数。
pǔ jí jī chǔ jiào yù néng yǒu xiào jiǎn shǎo wén máng rén shù.Phổ cập giáo dục cơ bản có thể giảm bớt số người mù chữ một cách hiệu quả.