大片
[dà piàn] [ĐẠI 片]
1.khu vực rộng lớn; diện tích lớn; trải dài mênh mông
指很大的一片(土地、树木等)。
窗外有一大片绿油油的草地。
chuāng wài yǒu yí dà piàn lǜ yóu yóu de cǎo dì.Ngoài cửa sổ có một khu vực rộng lớn đồng cỏ xanh mướt.
2.phim bom tấn
指投资巨大、制作精良的电影
这部科幻大片在上映后获得了高票房。
zhè bù kē huàn dà piàn zài shàng yìng hòu huò dé le gāo piào fáng.Bộ phim bom tấn khoa học viễn tưởng này đã đạt doanh thu phòng vé cao sau khi công chiếu.
我看看。怎么红了一大片?温度很高吗?
wǒ kàn kàn. zěn me hóng le yí dà piàn? wēn dù hěn gāo ma?Để tôi xem. Sao lại đỏ một mảng lớn thế? Nhiệt độ rất cao sao?
Trong bài: Xây dựng hành lang xanh giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 既然…就…公园里的大片草地和湿地也是这个用途吧?
gōng yuán lǐ de dà piàn cǎo dì hé shī dì yě shì zhè ge yòng tú ba?Bãi cỏ và vùng đất ngập nước rộng lớn trong công viên cũng là công dụng này phải không ạ?
Trong bài: Công năng của dự án đô thị bọt biển · 不但…而且…这部动作大片的票房继续走高。
zhè bù dòng zuò dà piàn de piào fáng jì xù zǒu gāo.Doanh thu phòng vé của bộ phim hành động bom tấn này tiếp tục tăng cao.
