大环境
[dà huán jìng] [ĐẠI 环 境]
môi trường (từ góc độ vĩ mô); bối cảnh rộng hơn; bức tranh toàn cảnh
对。结论要强调,必须扩大环境损害的法律定义,才能全面覆盖所有生态损失。
duì. jié lùn yào qiáng diào, bì xū kuò dà huán jìng sǔn hài de fǎ lǜ dìng yì, cái néng quán miàn fù gài suǒ yǒu shēng tài sǔn shī.Đúng. Kết luận phải nhấn mạnh, bắt buộc mở rộng định nghĩa pháp lý của thiệt hại môi trường, mới có thể bao quát toàn diện tất cả tổn thất sinh thái.
Trong bài: Trách nhiệm bồi thường thiệt hại sinh thái hạt nhân xuyên biên giới · 诸如此类