大范围
[dà fàn wéi] [ĐẠI 范 围]
quy mô lớn
下周一开始试用,周五评估,达到要求后再扩大范围。
xià zhōu yī kāi shǐ shì yòng, zhōu wǔ píng gū, dá dào yāo qiú hòu zài kuò dà fàn wéi.Thứ Hai tuần sau bắt đầu thử dùng, thứ Sáu đánh giá, đạt yêu cầu rồi mới mở rộng phạm vi.
Trong bài: Ngoài kế hoạch chính còn có phương án dự phòng · 除此之外对,在获得长期稳定性数据前,绝不能盲目推进大范围临床。
duì, zài huò dé cháng qī wěn dìng xìng shù jù qián, jué bù néng máng mù tuī jìn dà fàn wéi lín chuáng.Đúng vậy, trước khi có được dữ liệu ổn định lâu dài, tuyệt đối không được mù quáng thúc đẩy lâm sàng diện rộng.
Trong bài: Tranh luận hiệu chỉnh biểu sinh trong điều trị thoái hóa thần kinh · 未必这次项目,我们计划先在一个部门试用新系统,再逐步扩大范围。
zhè cì xiàng mù, wǒ men jì huà xiān zài yí gè bù mén shì yòng xīn xì tǒng, zài zhú bù kuò dà fàn wéi.Với dự án lần này, chúng ta dự định thử dùng hệ thống mới tại một bộ phận trước, rồi từng bước mở rộng phạm vi.
Trong bài: Ngoài kế hoạch chính còn có phương án dự phòng · 除此之外