大锅饭[dà guō fàn] [ĐẠI 锅 饭]Lưu từKhácbữa ăn nấu trong nồi lớn; bữa ăn tập thể; (ví dụ) hệ thống thưởng như nhau bất kể công laoChữ trong từ大dàĐẠIto锅guōnồi饭fàncơm đã nấuTừ ghép:吃大锅饭chī dà guō fànnghĩa đen: ăn chung nồi (thành ngữ)Từ cùng chữ:午饭wǔ fànHSK 1bữa trưa吃饭chī fànHSK 1dùng bữa大学dà xuéHSK 1trường đại học早饭zǎo fànHSK 1bữa sáng晚饭wǎn fànHSK 1bữa tối米饭mǐ fànHSK 1(cơm) đã nấu大学生dà xué shēngHSK 1sinh viên đại học做饭zuò fànHSK 2chuẩn bị bữa ăn大人dà renHSK 2người lớnXem thêm (3)