吃大锅饭[chī dà guō fàn] [NGẬT ĐẠI 锅 饭]Lưu từKhácnghĩa đen: ăn chung nồi (thành ngữ); nghĩa bóng: được thưởng như nhau, bất kể hiệu suấtChữ trong từ吃chīNGẬTăn大dàĐẠIto锅guōnồi饭fàncơm đã nấuTừ cùng chữ:午饭wǔ fànHSK 1bữa trưa吃饭chī fànHSK 1dùng bữa早饭zǎo fànHSK 1bữa sáng晚饭wǎn fànHSK 1bữa tối米饭mǐ fànHSK 1(cơm) đã nấu做饭zuò fànHSK 2chuẩn bị bữa ăn吃惊chī jīngHSK 4bị giật mình吃力chī lìHSK 5đòi hỏi nỗ lực vất vả盒饭hé fànHSK 5cơm hộpXem thêm (3)