大闹[dà nào] [ĐẠI 闹]Lưu từKhácgây náo loạn; làm loạnChữ trong từ大dàĐẠIto闹nàoồn àoTừ ghép:大吵大闹dà chǎo dà nàola hét om sòm (thành ngữ)大闹天宫dà nào tiān gōngTôn Ngộ Không Đại Náo Thiên Cung, câu chuyện về Tôn Ngộ Không 孙悟空 (s…Từ cùng chữ:大学dà xuéHSK 1trường đại học大学生dà xué shēngHSK 1sinh viên đại học大人dà renHSK 2người lớn大声dà shēngHSK 2giọng to大大dà dàHSK 2rất nhiều大家dà jiāHSK 2mọi người大小dà xiǎoHSK 2lớn và nhỏ大海dà hǎiHSK 2biển大衣dà yīHSK 2áo khoác dàiXem thêm (3)Từ cận nghĩa:啰唣luó zàogây náo loạn闹翻天nào fān tiāngây náo loạnVí dụ trong bài học他在公共场合大吵大闹,觉得很丢脸。tā zài gōng gòng chǎng hé dà chǎo dà nào, jué de hěn diū liǎn.Anh ta làm ầm ĩ ở nơi công cộng, cảm thấy rất mất mặt.