天妒英才
[tiān dù yīng cái] [天 妒 英 才]
ông Trời đố kỵ người tài (thành ngữ); người tài giỏi thường gặp nhiều khó khăn; người mà Trời thương thì chết trẻ
[tiān dù yīng cái] [天 妒 英 才]
ông Trời đố kỵ người tài (thành ngữ); người tài giỏi thường gặp nhiều khó khăn; người mà Trời thương thì chết trẻ