天门[tiān mén] [天 门]Lưu từKhácthành phố cấp phó địa khu Thiên Môn ở Hồ BắcChữ trong từ天tiānngày门méncổngTừ ghép:南天门nán tiān ménCổng Nam Trời, tên một cổng xây trên nhiều ngọn núi, nổi tiếng nhất…天门冬tiān mén dōngmăng tây天门市tiān mén shìthành phố cấp phó địa khu Thiên Môn ở Hồ Bắc天门冬科tiān mén dōng kēhọ Măng tây, họ thực vật có hoa bao gồm măng tâyTừ cùng chữ:天气tiān qìHSK 1thời tiết出门chū ménHSK 2ra ngoài大门dà ménHSK 2lối vào天上tiān shàngHSK 2trên trời专门zhuān ménHSK 3chuyên天空tiān kōngHSK 3bầu trời部门bù ménHSK 3phòng上门shàng ménHSK 4đến tận nhà天真tiān zhēnHSK 4ngây thơXem thêm (3)Từ cận nghĩa:天门市tiān mén shìthành phố cấp phó địa khu Thiên Môn ở Hồ BắcVí dụ trong bài học好家伙,今天门外排队的人可真多!hǎo jiā huo, jīn tiān mén wài pái duì de rén kě zhēn duō!Chết thật, hôm nay người xếp hàng ngoài cửa đông thế!