太公
[tài gōng] [太 公]
cụ cố; (cách gọi cũ) ông nội; cha
可是我觉得这样对留学生不太公平。
kě shì wǒ jué de zhè yàng duì liú xué shēng bú tài gōng píng.Nhưng em thấy như vậy không công bằng lắm với lưu học sinh.
Trong bài: Chấm bài bằng AI có công bằng không · 不管……都……[tài gōng] [太 公]
cụ cố; (cách gọi cũ) ông nội; cha
可是我觉得这样对留学生不太公平。
kě shì wǒ jué de zhè yàng duì liú xué shēng bú tài gōng píng.Nhưng em thấy như vậy không công bằng lắm với lưu học sinh.
Trong bài: Chấm bài bằng AI có công bằng không · 不管……都……