好几年
[hǎo jǐ nián] [HẢO 几 年]
một vài năm
嗯,建新线路需要好几年,眼前的困难怎么算?
èn, jiàn xīn xiàn lù xū yào hǎo jǐ nián, yǎn qián de kùn nán zěn me suàn?Ừm, xây tuyến đường mới mất vài năm, khó khăn trước mắt thì tính sao?
Trong bài: Tranh cãi về việc áp thuế phát thải carbon lên xe cá nhân厨房里的这口锅已经用了好几年。
chú fáng lǐ de zhè kǒu guō yǐ jīng yòng le hǎo jǐ nián.Chiếc nồi trong bếp này đã dùng nhiều năm rồi.