学时
[xué shí] [HỌC 时]
giờ học; tiết học
按小时计算的课程学习时间
这门语言课需要六十个学时。
zhè mén yǔ yán kè xū yào liù shí gè xué shí.Khóa học ngôn ngữ này cần sáu mươi giờ học.
我上大学时开始学,有空就自己练习。
wǒ shàng dà xué shí kāi shǐ xué, yǒu kòng jiù zì jǐ liàn xí.Tôi bắt đầu học khi lên đại học, hễ có thời gian rảnh là tự luyện tập.
Trong bài: Sở thích ngoài công việc · 除了…还…我们应该珍惜美好的大学时光。
wǒ men yīng gāi zhēn xī měi hǎo de dà xué shí guāng.Chúng ta nên trân trọng thời gian đại học tuyệt vời.
好的,我接受方案,必须每周多加自学时间才能跟上进度。
hǎo de, wǒ jiē shòu fāng àn, bì xū měi zhōu duō jiā zì xué shí jiān cái néng gēn shàng jìn dù.Được, tôi chấp nhận phương án, phải tăng thêm thời gian tự học mỗi tuần mới theo kịp tiến độ.
Trong bài: Quy đổi tín chỉ khi du học chuyển tiếp · 不得不