安慰剂
[ān wèi jì] [安 慰 剂]
giả dược
这次抗癌新药的三期临床,我坚持采用纯安慰剂对照组。
zhè cì kàng ái xīn yào de sān qī lín chuáng, wǒ jiān chí cǎi yòng chún ān wèi jì duì zhào zǔ.Thử nghiệm lâm sàng giai đoạn 3 của thuốc chống ung thư mới lần này, tôi kiên quyết dùng nhóm đối chứng thuần giả dược.
Trong bài: Xung đột đạo đức đối chứng giả dược trong thử nghiệm thuốc ung thư · 莫过于可是晚期患者如果分到安慰剂组,就意味着彻底失去治疗机会。
kě shì wǎn qī huàn zhě rú guǒ fēn dào ān wèi jì zǔ, jiù yì wèi zhe chè dǐ shī qù zhì liáo jī huì.Nhưng nếu bệnh nhân giai đoạn cuối bị phân vào nhóm giả dược, đồng nghĩa với việc mất hoàn toàn cơ hội chữa trị.
Trong bài: Xung đột đạo đức đối chứng giả dược trong thử nghiệm thuốc ung thư · 莫过于唯有纯安慰剂对照,才能彻底消除数据变异并证明药物净效应。
wéi yǒu chún ān wèi jì duì zhào, cái néng chè dǐ xiāo chú shù jù biàn yì bìng zhèng míng yào wù jìng xiào yìng.Chỉ có đối chứng thuần giả dược mới có thể loại bỏ hoàn toàn biến thiên dữ liệu và chứng minh hiệu ứng thuần của thuốc.
Trong bài: Xung đột đạo đức đối chứng giả dược trong thử nghiệm thuốc ung thư · 莫过于