实收
[shí shōu] [实 收]
thu nhập ròng; thu nhập thực tế
确实,光是核实收入和家庭资产就要养活一大批审核人员。
què shí, guāng shì hé shí shōu rù hé jiā tíng zī chǎn jiù yào yǎng huó yí dà pī shěn hé rén yuán.Thật sự, chỉ riêng việc xác minh thu nhập và tài sản gia đình đã phải nuôi một lượng lớn nhân viên thẩm định rồi.
Trong bài: Thử nghiệm thu nhập cơ bản vô điều kiện · 相比之下