宿命
[sù mìng] [宿 命]
tiền định; nghiệp chướng
没错,空间上的回归并没有带来心理上的归属,反而坐实了无家可归的宿命。
méi cuò, kōng jiān shàng de huí guī bìng méi yǒu dài lái xīn lǐ shàng de guī shǔ, fǎn ér zuò shí le wú jiā kě guī de sù mìng.Không sai, sự trở về về mặt không gian không hề mang lại sự thuộc về về mặt tâm lý, mà ngược lại càng chứng thực số phận vô gia cư.
Trong bài: Khủng hoảng căn tính trong tiểu thuyết lưu vong thế kỷ XX · 莫过于确实如此。耐人寻味的是,里面人物虽竭力抗争命运,最终却依然难逃悲剧的宿命。
què shí rú cǐ. nài rén xún wèi de shì, lǐ miàn rén wù suī jié lì kàng zhēng mìng yùn, zuì zhōng què yī rán nán táo bēi jù de sù mìng.Thực sự là vậy. Điều đáng suy ngẫm là các nhân vật bên trong tuy dốc sức chống lại số phận, nhưng cuối cùng vẫn khó thoát khỏi số kiếp bi kịch.
Trong bài: Thảo luận sâu về một tác phẩm văn học对,这种宿命感正是经典文学的魅力所在。你觉得主角宝玉的反叛精神有实质意义吗?
duì, zhè zhǒng sù mìng gǎn zhèng shì jīng diǎn wén xué de mèi lì suǒ zài. nǐ jué de zhǔ jué bǎo yù de fǎn pàn jīng shén yǒu shí zhì yì yì ma?Đúng, cảm giác định mệnh này chính là sức hút của văn học kinh điển. Em thấy tinh thần phản kháng của nhân vật chính Bảo Ngọc có ý nghĩa thực chất không?
Trong bài: Thảo luận sâu về một tác phẩm văn học