对账
[duì zhàng] [对 账]
đối chiếu sổ sách; cũng viết 对帐 (duì zhàng)
财务人员正在认真核对账目。
cái wù rén yuán zhèng zài rèn zhēn hé duì zhàng mù.Nhân viên tài chính đang tích cực đối chiếu sổ sách.
传统账房先生常用算盘核对账目,动作飞快且准确无误。
chuán tǒng zhàng fáng xiān shēng cháng yòng suàn pán hé duì zhàng mù, dòng zuò fēi kuài qiě zhǔn què wú wù.Kế toán phòng sổ sách truyền thống thường dùng bàn tính để đối chiếu sổ sách, động tác nhanh thoăn thoắt và chuẩn xác.
财务人员对账目进行了精细核算,确保每一笔支出都有据可查。
cái wù rén yuán duì zhàng mù jìn xíng le jīng xì hé suàn, què bǎo měi yì bǐ zhī chū dōu yǒu jù kě chá.Nhân viên tài chính đã tính toán sổ sách kỹ lưỡng, đảm bảo mọi khoản chi đều có căn cứ rõ ràng.