封建社会
[fēng jiàn shè huì] [封 建 社 会]
xã hội phong kiến
封建社会中,妇女的社会地位极其低下。
fēng jiàn shè huì zhōng, fù nǚ de shè huì dì wèi jí qí dī xià.Trong xã hội phong kiến, địa vị xã hội của phụ nữ vô cùng thấp kém.
历史老师正在为学生讲解中国封建社会的演变历程。
lì shǐ lǎo shī zhèng zài wèi xué shēng jiǎng jiě zhōng guó fēng jiàn shè huì de yǎn biàn lì chéng.Giáo viên lịch sử đang giảng giải cho học sinh tiến trình phát triển của xã hội phong kiến Trung Quốc.
在封建社会,贵族的地位和财产往往通过世袭的方式传给后代。
zài fēng jiàn shè huì, guì zú de dì wèi hé cái chǎn wǎng wǎng tōng guò shì xí de fāng shì chuán gěi hòu dài.Trong xã hội phong kiến, địa vị và tài sản của tầng lớp quý tộc thường được truyền lại cho con cháu theo hình thức cha truyền con nối.