小鬼
[xiǎo guǐ] [TIỂU 鬼]
tiểu quỷ (cách gọi thân mật cho trẻ em); đứa trẻ tinh nghịch; nhóc con
他是个胆小鬼,连小老鼠都害怕。
tā shì gè dǎn xiǎo guǐ, lián xiǎo lǎo shǔ dōu hài pà.Nó là kẻ nhát gan, đến chuột nhỏ cũng sợ.
别当胆小鬼,快点站出来解决问题。
bié dāng dǎn xiǎo guǐ, kuài diǎn zhàn chū lái jiě jué wèn tí.Đừng làm kẻ nhát gan, mau đứng ra giải quyết vấn đề đi.
同学们叫他胆小鬼,因为他不敢上台表演。
tóng xué men jiào tā dǎn xiǎo guǐ, yīn wèi tā bù gǎn shàng tái biǎo yǎn.Các bạn cùng lớp gọi anh ấy là kẻ nhát gan vì anh ấy không dám lên sân khấu biểu diễn.