展馆
[zhǎn guǎn] [展 馆]
phòng triển lãm; nhà triển lãm (expo)
展馆生动展示了传统造纸术的工艺。
zhǎn guǎn shēng dòng zhǎn shì le chuán tǒng zào zhǐ shù de gōng yì.Nhà triển lãm trưng bày sinh động kỹ thuật làm giấy truyền thống.
展馆重新装修后,给人一种耳目一新的感觉。
zhǎn guǎn chóng xīn zhuāng xiū hòu, gěi rén yì zhǒng ěr mù yì xīn de gǎn jué.Sau khi nhà triển lãm được sửa sang lại, mang lại cho mọi người cảm giác hoàn toàn mới mẻ.
这座拥有百年历史的旧学堂如今被改建为文化展馆。
zhè zuò yōng yǒu bǎi nián lì shǐ de jiù xué táng rú jīn bèi gǎi jiàn wèi wén huà zhǎn guǎn.Ngôi trường học cũ có lịch sử trăm năm này nay đã được cải tạo thành nhà triển lãm văn hóa.