山羊[shān yáng] [山 羊]Lưu từKháccon dê; (thể dục dụng cụ) ngựa gỗ cỡ nhỏChữ trong từ山shānnúi羊yángcừuTừ ghép:北山羊běi shān yángdê núi ibex山羊座shān yáng zuòMa Kết (chòm sao và cung hoàng đạo)山羊绒shān yáng rónglen casơmia山羊胡子shān yáng hú zirâu dêTừ cùng chữ:山区shān qūHSK 5vùng núi山坡shān pōHSK 6sườn đồi山峰shān fēngHSK 6đỉnh (núi)山脉shān màiHSK 6dãy núi山谷shān gǔHSK 6thung lũng山冈shān gāngHSK 8gò đống山寨shān zhàiHSK 8làng trên núi có phòng thủ山岭shān lǐngHSK 8sống núi山川shān chuānHSK 8núi sôngXem thêm (2)Từ cận nghĩa:蛌gǔcon dế蛐qūcon dế促织cù zhīcon dế (côn trùng)蟋蟀xī shuàicon dế (côn trùng)