岔开
[chà kāi] [岔 开]
phân ra; rẽ nhánh; đổi (chủ đề)
前面两条路岔开了,该往哪走?
qián miàn liǎng tiáo lù chà kāi le, gāi wǎng nǎ zǒu?Phía trước hai con đường rẽ ra rồi, nên đi hướng nào?
[chà kāi] [岔 开]
phân ra; rẽ nhánh; đổi (chủ đề)
前面两条路岔开了,该往哪走?
qián miàn liǎng tiáo lù chà kāi le, gāi wǎng nǎ zǒu?Phía trước hai con đường rẽ ra rồi, nên đi hướng nào?