分流
[fēn liú] [分 流]
phân ra; chuyển hướng; chia thành dòng riêng biệt (dòng sông, giao thông, v.v.); phân luồng (học sinh vào các chương trình khác nhau); điều chuyển (nhân viên dư thừa)
确实会慢一两秒,但我们立刻开启了备用通道来分流。
què shí huì màn yì liǎng miǎo, dàn wǒ men lì kè kāi qǐ le bèi yòng tōng dào lái fēn liú.Đúng là sẽ chậm một hai giây, nhưng chúng tôi lập tức mở luồng dự phòng để phân luồng rồi.
Trong bài: Giải thích vấn đề kỹ thuật cho người không chuyên市民文学在明清时期十分流行。
shì mín wén xué zài míng qīng shí qī shí fēn liú xíng.Văn học thị dân rất thịnh hành vào thời Minh Thanh.
依我看,分级诊疗机制是遏制医疗挤兑的首要防线,先分流轻症。
yī wǒ kàn, fēn jí zhěn liáo jī zhì shì è zhì yī liáo jǐ duì de shǒu yào fáng xiàn, xiān fēn liú qīng zhèng.Theo tôi, cơ chế phân cấp khám chữa bệnh là tuyến phòng thủ đầu tiên ngăn quá tải y tế, phải phân luồng ca nhẹ trước.
Trong bài: Điều phối phân bổ nguồn lực y tế khẩn cấp