工作流
[gōng zuò liú] [工 作 流]
quy trình làm việc
嗯,大家都挺热情,就是好多工作流程我还不太懂。
èn, dà jiā dōu tǐng rè qíng, jiù shì hǎo duō gōng zuò liú chéng wǒ hái bú tài dǒng.Dạ, mọi người đều rất nhiệt tình, chỉ là có nhiều quy trình công việc em vẫn chưa hiểu lắm.
Trong bài: Chia sẻ kinh nghiệm với người mới这个项目打破了原有的工作流程。
zhè ge xiàng mù dǎ pò le yuán yǒu de gōng zuò liú chéng.Dự án này đã phá vỡ quy trình làm việc vốn có trước đây.
没错,建立科学的工作流程,你的精神状态才会好转。
méi cuò, jiàn lì kē xué de gōng zuò liú chéng, nǐ de jīng shén zhuàng tài cái huì hǎo zhuǎn.Không sai, thiết lập quy trình làm việc khoa học, trạng thái tinh thần của em mới chuyển biến tốt được.
Trong bài: Quản lý sức khỏe tinh thần chống kiệt sức · 以免