年会
[nián huì] [年 会]
cuộc họp thường niên
公司提升了本次年会的举办规格。
gōng sī tí shēng le běn cì nián huì de jǔ bàn guī gé.Công ty đã nâng cấp quy mô tổ chức buổi tiệc tất niên lần này.
我们公司在年会上抽奖。
wǒ men gōng sī zài nián huì shàng chōu jiǎng.Công ty chúng tôi rút thăm trúng thưởng trong tiệc tất niên.
公司为年会准备了电脑等许多实用奖品。
gōng sī wèi nián huì zhǔn bèi le diàn nǎo děng xǔ duō shí yòng jiǎng pǐn.Công ty đã chuẩn bị máy tính cùng nhiều phần thưởng thiết thực khác cho buổi tiệc năm mới.