并排
[bìng pái] [并 排]
cạnh nhau; ngang hàng
务必连同麦克风一并排查,今晚的致辞环节可少不了它。
wù bì lián tóng mài kè fēng yí bìng pái chá, jīn wǎn de zhì cí huán jié kě shǎo bù liǎo tā.Nhất thiết phải kiểm tra luôn cả micrô, phần phát biểu tối nay không thể thiếu nó đâu.
Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了这条老街的巷子很窄,连两辆自行车都无法并排通行。
zhè tiáo lǎo jiē de xiàng zi hěn zhǎi, lián liǎng liàng zì xíng chē dōu wú fǎ bìng pái tōng xíng.Con hẻm ở phố cổ này rất hẹp, ngay cả hai chiếc xe đạp cũng không thể đi song song.