开眼
[kāi yǎn] [开 眼]
mở mắt; mở mang tầm mắt
强烈的阳光照得人睁不开眼睛。
qiáng liè de yáng guāng zhào de rén zhēng bù kāi yǎn jīng.Ánh nắng gay gắt chiếu khiến người ta không mở nổi mắt.
参加集邮展览让我大开眼界。
cān jiā jí yóu zhǎn lǎn ràng wǒ dà kāi yǎn jiè.Tham gia triển lãm sưu tập tem khiến tôi mở rộng tầm mắt.
爷爷看着小孙子,乐得眉开眼笑。
yé ye kàn zhe xiǎo sūn zi, lè de méi kāi yǎn xiào.Ông nhìn cháu trai nhỏ, vui mừng cười rạng rỡ.