异乡
[yì xiāng] [异 乡]
vùng đất xa lạ; một nơi xa nhà
被掠夺的文物流落异乡,切断了历史脉络,在异地展出只会不断加深剥夺感。
bèi lüè duó de wén wù liú luò yì xiāng, qiē duàn le lì shǐ mài luò, zài yì dì zhǎn chū zhǐ huì bú duàn jiā shēn bō duó gǎn.Văn vật bị cướp bóc lưu lạc xứ người, cắt đứt mạch lịch sử, trưng bày nơi đất khách chỉ càng làm sâu sắc thêm cảm giác bị tước đoạt.
Trong bài: Yêu cầu hồi hương cổ vật bị cướp bóc thời thuộc địa独自身处异乡,他常感到形单影只。
dú zì shēn chù yì xiāng, tā cháng gǎn dào xíng dān yǐng zhī.Một mình nơi đất khách quê người, anh thường cảm thấy đơn độc lẻ loi.
他常年作客异乡求学,每逢佳节倍加思念故乡亲人。
tā cháng nián zuò kè yì xiāng qiú xué, měi féng jiā jié bèi jiā sī niàn gù xiāng qīn rén.Anh ấy quanh năm tạm trú nơi đất khách đi học, mỗi dịp lễ tết lại càng nhớ người thân quê nhà.