异国他乡
[yì guó tā xiāng] [异 国 他 乡]
đất khách quê người (thành ngữ); sống xa xứ
这种语言上的悬置状态,也直接加剧了他们在异国他乡对于身份认同的深刻焦虑。
zhè zhǒng yǔ yán shàng de xuán zhì zhuàng tài, yě zhí jiē jiā jù le tā men zài yì guó tā xiāng duì yú shēn fèn rèn tóng de shēn kè jiāo lǜ.Trạng thái bị treo lơ lửng về mặt ngôn ngữ này cũng trực tiếp làm trầm trọng thêm nỗi lo âu sâu sắc về căn tính của họ nơi đất khách quê người.
Trong bài: Khủng hoảng căn tính trong tiểu thuyết lưu vong thế kỷ XX · 莫过于在异国他乡遇到老乡感到格外亲切。
zài yì guó tā xiāng yù dào lǎo xiāng gǎn dào gé wài qīn qiè.Gặp được người đồng hương ở nơi đất khách quê người cảm thấy vô cùng thân thương.
他在异国他乡常常思念远方的亲友。
tā zài yì guó tā xiāng cháng cháng sī niàn yuǎn fāng de qīn yǒu.Nơi đất khách quê người, anh thường nhung nhớ bạn bè người thân phương xa.