引河[yǐn hé] [引 河]Lưu từKháckênh tưới tiêuChữ trong từ引yǐndẫn河hésôngTừ cùng chữ:引导yǐn dǎoHSK 4hướng dẫn引起yǐn qǐHSK 4gây ra引进yǐn jìnHSK 4giới thiệu引入yǐn rùHSK 9đưa vào引发yǐn fāHSK 9dẫn đến引擎yǐn qíngHSK 9động cơ (từ mượn)引用yǐn yòngHSK 9trích dẫn引诱yǐn yòuHSK 9dụ dỗ引领yǐn lǐngHSK 9vươn cổXem thêm (3)Từ cận nghĩa:灌渠guàn qúkênh tưới tiêu灌溉渠guàn gài qúkênh tưới tiêuVí dụ trong bài học农民们引河水灌农田,保证庄稼生长。nóng mín men yǐn hé shuǐ guàn nóng tián, bǎo zhèng zhuāng jia shēng zhǎng.Nông dân dẫn nước sông tưới ruộng để đảm bảo mùa màng phát triển.