张望
[zhāng wàng] [张 望]
nhìn xung quanh; nhìn trộm (qua khe); nhìn chăm chú
听到有人叫他,他立刻回首张望。
tīng dào yǒu rén jiào tā, tā lì kè huí shǒu zhāng wàng.Nghe thấy có người gọi, anh ấy liền ngoảnh đầu nhìn.
他悄悄走近窗前,朝外面仔细张望。
tā qiāo qiāo zǒu jìn chuāng qián, cháo wài miàn zǐ xì zhāng wàng.Anh ấy lặng lẽ đi lại gần cửa sổ, nhìn kỹ ra bên ngoài.
上课时不要向外张望。
shàng kè shí bú yào xiàng wài zhāng wàng.Trong giờ học không được ngó ra ngoài.