形变
[xíng biàn] [形 变]
biến dạng; uốn cong
连普通砖木结构的微小形变尚且需要全面评估影响,何况周边居民的长远切身利益呢?
lián pǔ tōng zhuān mù jié gòu de wēi xiǎo xíng biàn shàng qiě xū yào quán miàn píng gū yǐng xiǎng, hé kuàng zhōu biān jū mín de cháng yuǎn qiè shēn lì yì ne?Ngay cả biến dạng nhỏ của kết cấu gạch gỗ thông thường còn cần đánh giá toàn diện ảnh hưởng, huống hồ là lợi ích thiết thân lâu dài của cư dân xung quanh?
Trong bài: Bảo tồn di sản trong đô thị · 尚且、何况士兵们听从口令,迅速完成了队形变换。
shì bīng men tīng cóng kǒu lìng, xùn sù wán chéng le duì xíng biàn huàn.Các binh sĩ nghe theo khẩu lệnh, nhanh chóng hoàn thành việc đổi đội hình.
对!我们先对遗址做高精度的三维激光扫描,把现有的石构残件和微观形变完全记录下来。
duì! wǒ men xiān duì yí zhǐ zuò gāo jīng dù de sān wéi jī guāng sǎo miáo, bǎ xiàn yǒu de shí gòu cán jiàn hé wēi guān xíng biàn wán quán jì lù xià lái.Đúng thế! Chúng ta trước hết tiến hành quét laser 3D độ chính xác cao đối với phế tích, ghi chép lại hoàn chỉnh các mảnh kết cấu đá hiện có cùng biến dạng vi mô.
Trong bài: Số hóa phục dựng phế tích kiến trúc cổ · 与其…不如…