影展
[yǐng zhǎn] [影 展]
liên hoan phim; triển lãm nhiếp ảnh
我建议社区筹资和办摄影展由学生联络部负责。
wǒ jiàn yì shè qū chóu zī hé bàn shè yǐng zhǎn yóu xué shēng lián luò bù fù zé.Em đề xuất việc gây quỹ cộng đồng và làm triển lãm ảnh do ban liên lạc sinh viên phụ trách.
Trong bài: Phân bổ trách nhiệm dự án bảo tồn phố cổ · 由这部电影展现了真实的农村生活。
zhè bù diàn yǐng zhǎn xiàn le zhēn shí de nóng cūn shēng huó.Bộ phim này đã tái hiện cuộc sống nông thôn chân thực.
这样分工很清晰。那筹集社区资金和办摄影展呢?
zhè yàng fēn gōng hěn qīng xī. nà chóu jí shè qū zī jīn hé bàn shè yǐng zhǎn ne?Phân công như vậy rất rõ ràng. Thế còn việc gây quỹ cộng đồng và làm triển lãm ảnh thì sao ạ?
Trong bài: Phân bổ trách nhiệm dự án bảo tồn phố cổ · 由