性交
[xìng jiāo] [性 交]
giao hợp tình dục
这起恶性交通事故造成多人伤亡。
zhè qǐ è xìng jiāo tōng shì gù zào chéng duō rén shāng wáng.Vụ tai nạn giao thông nghiêm trọng này đã khiến nhiều người thương vong.
青年人在与异性交往时应该保持礼貌和尊重。
qīng nián rén zài yǔ yì xìng jiāo wǎng shí yīng gāi bǎo chí lǐ mào hé zūn zhòng.Người trẻ tuổi khi giao tiếp với người khác giới nên giữ sự lịch sự và tôn trọng.
在王老师的课堂讨论中,我们要理性交流,切莫因观点不同而恼羞成怒。
zài wáng lǎo shī de kè táng tǎo lùn zhōng, wǒ men yào lǐ xìng jiāo liú, qiè mò yīn guān diǎn bù tóng ér nǎo xiū chéng nù.Trong buổi thảo luận lớp học của thầy Vương, chúng ta nên trao đổi lý tính, đừng vì bất đồng quan điểm mà thẹn quá hóa giận.