性病
[xìng bìng] [性 病]
bệnh lây truyền qua đường tình dục; bệnh hoa liễu
医院重症监护室和呼吸科最近是不是接诊了不少难治性病例?
yī yuàn zhòng zhèng jiān hù shì hé hū xī kē zuì jìn shì bu shì jiē zhěn le bù shǎo nán zhì xìng bìng lì?Phòng hồi sức tích cực và khoa hô hấp ở bệnh viện gần đây có phải đã tiếp nhận không ít ca bệnh khó điều trị không?
Trong bài: Giám sát kháng kháng sinh trong y tế công cộng · 以致这种慢性病目前还无法根治。
zhè zhǒng màn xìng bìng mù qián hái wú fǎ gēn zhì.Bệnh mãn tính này hiện vẫn chưa thể chữa khỏi hoàn toàn.
临床端的反馈非常严峻,耐药性病原体已在社区出现多点传播。
lín chuáng duān de fǎn kuì fēi cháng yán jùn, nài yào xìng bìng yuán tǐ yǐ zài shè qū chū xiàn duō diǎn chuán bō.Phản hồi từ phía lâm sàng vô cùng nghiêm trọng, mầm bệnh kháng thuốc đã xuất hiện lây lan nhiều điểm trong cộng đồng.
Trong bài: Giám sát kháng kháng sinh trong y tế công cộng · 以致