总产值
[zǒng chǎn zhí] [总 产 值]
tổng sản phẩm; tổng giá trị sản xuất
今年工厂的总产值比去年翻了一番。
jīn nián gōng chǎng de zǒng chǎn zhí bǐ qù nián fān le yì fān.Tổng giá trị sản lượng năm nay của nhà máy đã gấp đôi so với năm ngoái.
新技术大幅提升了该厂的工业总产值。
xīn jì shù dà fú tí shēng le gāi chǎng de gōng yè zǒng chǎn zhí.Công nghệ mới đã nâng cao đáng kể tổng giá trị sản xuất công nghiệp của nhà máy này.