总司令[zǒng sī lìng] [总 司 令]Lưu từKháctổng tư lệnh; chỉ huy quân sự cao nhất của một quốc gia hoặc chiến trườngChữ trong từ总zǒngtổng thể司sīphụ trách令lìngra lệnhTừ ghép:总司令部zǒng sī lìng bùbộ tổng tư lệnhTừ cùng chữ:总是zǒng shìHSK 3luôn luôn总结zǒng jiéHSK 3tóm tắt总之zǒng zhīHSK 4tóm lại总共zǒng gòngHSK 4tổng cộng总理zǒng lǐHSK 4thủ tướng总统zǒng tǒngHSK 4tổng thống (của một quốc gia)命令mìng lìngHSK 5mệnh lệnh总体zǒng tǐHSK 5hoàn toàn总数zǒng shùHSK 5tổngXem thêm (3)Từ cận nghĩa:主将zhǔ jiàngtổng tư lệnh (quân sự)都督dū dūtổng tư lệnh (cổ)