恍然
[huǎng rán] [恍 然]
đột nhiên (nhận ra); bối rối; mơ hồ; phân tâm
听完老师的解释,他才恍然大悟。
tīng wán lǎo shī de jiě shì, tā cái huǎng rán dà wù.Nghe xong lời giải thích của thầy giáo, anh ấy mới bỗng nhiên hiểu ra.
看完那张照片,大家才恍然大悟。
kàn wán nà zhāng zhào piàn, dà jiā cái huǎng rán dà wù.Xem xong bức ảnh đó, mọi người mới đột nhiên hiểu ra.
这个生动的比喻让大家恍然大悟。
zhè ge shēng dòng de bǐ yù ràng dà jiā huǎng rán dà wù.Hình ảnh so sánh sinh động này khiến mọi người bừng tỉnh hiểu ra.